Máy bơm nước CNP

Mô tả sản phẩm

Máy bơm nước CNP

Thông số kỹ thuật

 

MÁY BƠM NƯỚC ĐẦU INOX CNP


Máy bơm nước CNP là dòng sản phẩm cao cấp xử dụng đầu và cánh bơm bằng Inox ss304 có độ bèn cao, kết cấu nhỏ gọn với kiểu cách trang nhã bắt mắt hay được xử dụng trong các ngành chế biến công nghệ thực phẩm.

CẤU TRÚC
Bơm serie MS/MSS là loại bơm ly tâm đơn tầng với đặc tính hút xuyên tâm và xả tỏa tâm
Cấu trúc gọn. Bơm gắn trực tiếp với motor.
Lắp đặt thuận tiện, cửa vào và cửa ra được ren răng.
Nhẹ, theo cấu trúc dập các miếng kim loại cho các phần chính và bộ phận.
Có tính kháng mòn, các bộ phận mà dòng chảy chảy qua sử dụng thép không gỉ AISI 304 và AISI 316.

ÁP DỤNG
Tạo áp lực và bơm nước sạch công nghiệp và dân dụng hoặc các chất lỏng khác.
Xử lý nước.
Hệ thống luân chuyển nước
Tưới nông nghiệp
Các lãnh vực khác

CHẤT LỎNG BƠM
Các chất lỏng không gây cháy, nổ, sạch, không chứa các hạt rắn và chất xơ sợi.
Có khả năng để tải các chất lỏng hơi ăn mòn ( có ion chloride trong chất lỏng, acid hoặc alkali tạo ra sự ăn mòn ở phần nhựa và vật liệu phốt cơ khí )
Độ đậm đặc của chất lỏng được chuyển tải thì thấp hơn nước sạch, độ nhớt gần với độ nhớt của nước. Nếu không, phải sử dụng motor có công suất lớn hơn.

ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
Nhiệt độ chất lỏng : - 100C đến + 850C
Nhiệt độ môi trường : lên đến + 400C
Độ cao : lên đến 1000m
Áp lực tối đa của hệ thống : 8 bar

MOTOR
TEFC motor hai cực
Lớp bảo vệ : IP 55
Lớp cách điện : F
Điện áp tiêu chuẩn 50 Hz : 1 x 220V
3 x 380V/3 x 220V

YÊU CẦU LẮP ĐẶT
Máy bơm phải được buộc chặt trên một đế nằm ngang vững vàng
Việc lắp đặt phải đảm bảo rằng máy bơm không bị ảnh hưởng bởi sức căng của hệ thống đường ống.
Thiết bị điện cũng phải đảm bảo rằng máy bơm không bị hư hại bởi việc mất pha, điện áp không ổn định, hở mạch và quá tải.

Các loại bơm cơ bản:

Pump models

P

Q

M

kw

m3/h

m

3 phase 380V

MS   60 / 0.37

0,37

3,6

14,6

MS   60 / 0.55

0,55

3,6

19,5

MS   60 / 0.75

0,75

3,6

25

MS 100 / 0.55

0,55

6

14

MS 100 / 1.1

1,1

6

23,4

MS 160 / 0.75

0,75

9,6

13,8

MS 160 / 1.1

1,1

9,6

18,2

MS 250 / 1.1

1,1

15

13

MS 250 / 1.5

1,5

15

19,8

MS 250 / 2.2

2,2

15

24,6

MS 330 / 1.5

1,5

19,8

14

MS 330 / 2.2

2,2

19,8

17,5

1 phase  220V

MS   60 / 0.37

0,37

3,6

14,6

MS   60 / 0.55

0,55

3,6

19,5

MS   60 / 0.75

0,75

3,6

25

MS 100 / 0.55

0,55

6

14

MS 100 / 1.1

1,1

6

23,4

MS 160 / 0.75

0,75

9,6

13,8

MS 160 / 1.1

1,1

9,6

18,2

MS 250 / 1.1

1,1

15

13

MS 250 / 1.5

1,5

15

19,8

MS 250 / 2.2

2,2

15

24,6

MS 330 / 1.5

1,5

19,8

14

MS 330 / 2.2

2,2

19,8

17,5

 

Hỗ trợ trực tuyến

  • Tư vấn - 0983 144 283
  • Hỗ trợ khách hàng - 0163 3375 696
  • Hỗ trợ khách hàng - 0946 116 456
  • Hỗ trợ kỹ thuật - 0982 779 311

Video - Clip



Get the Flash Player to see this player.

Thống kê truy cập

mod_vvisit_counterHôm nay:140
mod_vvisit_counterTổng số:592304